AGRIBANK CHI NHÁNH 10
ĐỒNG HÀNH CÙNG HỌC SINH ĐẾN TRƯỜNG
Ngày 22/4/2014 vừa qua, Đoàn thanh niên Agribank Chi nhánh 10 đã long trọng tổ chức Hội nghị tổng kết công tác Đoàn và phong trào thanh niên năm 2013, đồng thời triển khai các phương hướng hoạt động và nhiệm vụ của thanh niên trong năm 2014.
AGRIBANK CN10 ký kết hỗ trợ vốn vay ưu đãi cho các doanh nghiệp, hộ sản xuất kinh doanh giữa 10 ngân hàng thương mại và các doanh nghiệp, hộ gia đình sản xuất kinh doanh trên địa bàn quận 10 và quận 5 .
Xem tất cả...
Loại tiềnHình thức huy độngKỳ hạn%/năm
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 23/03/2016)
VNDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn1
VNDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng4.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng4.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng5.2
VNDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng5.8
VNDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau13 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau18 tháng6.5
VNDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng6.8
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 23/03/2016)
USDTiết kiệm trả lãi sauKhông kỳ hạn0
USDTiết kiệm trả lãi sau1 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau2 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau3 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau6 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau9 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau12 tháng0
USDTiết kiệm trả lãi sau24 tháng0
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng5.2
VND6 tháng5.8
VND9 tháng 5.8
VND12 tháng6.5
VND18 tháng6.5
VND24 tháng6.5
Đang trực tuyến90
Số lượt xem174620