TiềnKỳ hạn%/năm
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.1
VND2 tháng4.1
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.3
VND7 tháng5.3
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.7
VND13 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 02/4/2018
VND2 tháng4.09
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.24
VND7 tháng5.23
VND9 tháng5.4
VND12 tháng6.5
VND13 tháng6.49
VND18 tháng6.4
VND24 tháng6.3
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.3
VND18 tháng5.3
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.3
VND12 tháng6.7
VND18 tháng6.7
VND24 tháng6.7
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.3
Đang trực tuyến93
Số lượt xem369465
Biểu phí dịch vụ tại Agribank 10 - Áp dụng từ 15/06/2010

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI NHNO & PTNT CHI NHÁNH 10

Mã N.Vụ

Mã phí

Danh mục phí dịch vụ

Mức phí (Đã bao gồm thuế GTGT)

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

 

 

I. DỊCH VỤ TIỀN GỬI (DP) VÀ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC (FX)

 

 

1. Giao dịch cùng hệ thống NHNo

 

 

 

 

 

1.1. Đối với khách hàng có tài khoản

 

 

 

 

 

1.1.1. Mở tài khoản tiền gửi

 

 

 

DP

A0

Mở tài khoản tiền gửi

Không thu phí

 

 

 

 

1.1.2. Gửi, rút tiền từ tài khoản

 

 

 

 

 

1.1.2.1. Tại chi nhánh mở tài khoản

 

 

 

DP

B0

Nộp tiền mặt bằng VNĐ

Không thu phí

 

 

DP

B1

Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá < 50 USD  (Nếu 1 giao dịch có nhiều loại mệnh giá khác nhau, khi thu phí chọn mã phí tương ứng với loại mệnh giá có số lượng tờ nhiều nhất: VD 1giao dịch có 50 tờ loại 50 USD, 30 tờ loại 20 USD, 51 tờ loại 10 USD thì chọn

0.3%

2.2 USD

220 USD

DP

B2

Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá 50 USD

0.2%

2.2 USD

220 USD

DP

B3

Nộp tiền mặt ngoại tệ khác

0.4%

4.4 USD

220 USD

DP

B4

Rút TM VNĐ

Không thu phí

 

 

DP

B5

Rút TM VNĐ trên số tiền nộp vào trong vòng 2 ngày làm việc hoặc trên số tiền chuyển đến trong ngày làm việc thu phí đối với giao dịch lớn hơn 25 triệu đồng (Thu phí trên số tiền rút sớm)

0.03%-0.07%

11,000 đ

 2,200,000 đ 

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.03%

11,000 đ

 1,100,000 đ

DP

B6

Rút TM từ TK ngoại tệ lấy VNĐ

Không thu phí

 

 

DP

B7

Rút TM từ TK USD lấy USD

0.3%

2.2 USD

 

DP

B8

Rút TM từ TK ngoại tệ khác

0.5%

5.5 USD

 

 

 

1.1.2.2. Khác chi nhánh mở tài khoản

 

 

 

DP/FX

C0/A0

Nộp VNĐ cùng: Quận; Huyện; TX hoặc tương đương

0.02%-0.05%

11,000 đ

2,200,000 đ- 5,500,000 đ

DP/FX

C1/A1

Nộp VNĐ khác: Quận; Huyện; TX hoặc tương đương

 0.03%-0.07%

16,500 đ

2,500,000 đ-5,500,000 đ

DP/FX

C2/A2

Nộp VNĐ giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.03%

11,000đ

1,500,000đ- 5,500,000đ

DP/FX

C3/A3

Nộp VNĐ giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành với các chi nhánh thuộc ngoại thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.04%

11,000 đ

1,500,000 đ- 5,500,000 đ

DP/FX

C4/A4

Nộp VNĐ Khác: Tỉnh, TP

0.05%-0.07%

22,000 đ

3,300,000 đ- 5,500,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.05%

22,000 đ

1,650,000 đ-5,500,000 đ

DP/FX

C5/A5

Nộp tiền mặt bằng USD  có mệnh giá < 50 USD (Nếu 1 giao dịch có nhiều loại mệnh giá khác nhau, khi thu phí chọn mã phí tương ứng với loại mệnh giá có số lượng tờ nhiều nhất: VD 1giao dịch có 50 tờ loại 50 USD, 30 tờ loại 20 USD, 51 tờ loại 10 USD thì chọn

0.35%

3.3 USD

220 USD

DP/FX

C6/A6

Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá 50 USD

0.25%

3.3 USD

220 USD

DP/FX

C7/A7

Nộp tiền mặt ngoại tệ khác

0.45%

5.5 USD

220 USD

DP

C8

Rút TM VNĐ

0.03%-0.07%

22,000 đ

2,200,000 đ- 5,500,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.03%

11,000 đ

1,100,000 đ- 5,500,000 đ

 

 

1.1.3. Giao dịch chuyển khoản

 

 

 

 

 

1.1.3.1. Chuyển khoản đi

 

 

 

 

 

a. Cùng chi nhánh mở TK

 

 

 

DP

D0

Chuyển khoản VNĐ

0-11,000 đ/món

 

 

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

Không thu phí

 

 

DP

D1

Chuyển khoản ngoại tệ

Không thu phí

 

 

 

 

b. Khác chi nhánh mở TK
(Lưu ý: Chuyển khoản đi trên số tiền mặt nộp tại CN mở tài khoản trong vòng 2 ngày làm việc, ngoài thu phí chuyển tiền chi nhánh thu thêm phí trên số tiền chuyển đi sớm từ 25 triệu đồng trở lên (mã phí rút tiền mặt DP-B5))

DP/FX

D2/B0

Chuyển khoản VNĐ cùng: Quận; Huyện; TX hoặc tương đương

0.02%-0.04%

11,000 đ

1,100,000 đ

DP/FX

D3/B1

Chuyển khoản VNĐ khác: Quận; Huyện; TX hoặc tương đương

0.025%-0.04%

11,000 đ

1,100,000 đ

DP/FX

D4/B2

Chuyển khoản giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.015%

11,000 đ

550,000 đ

DP/FX

D5/B3

Chuyển khoản giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành với các chi nhánh thuộc ngoại thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.02%

11,000 đ

1,100,000đ

DP/FX

D6/B4

Chuyển khoản VNĐ khác: Tỉnh, TP

0.04%-0.05%

22,000 đ

1,650,000 đ- 5,500,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.04%

22,000 đ

1,100,000 đ- 5,500,000 đ

DP/FX

D7/B5

Chuyển khoản ngoại tệ cùng tỉnh, TP

0.01%

1 USD

22 USD

DP/FX

D8/B6

Chuyển khoản ngoại tệ khác tỉnh, TP

0.02%

2.2 USD

55 USD

DP

D9

Đối với dịch vụ gửi rút nhiều nơi: Chuyển khoản tại chi nhánh NHNo thứ 3 khác với chi nhánh nơi người trả tiền và người thụ hưởng mở TK (nếu được phép)

0.02%-0.06%

22,000 đ

2,200,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.03%

22,000 đ

1,650,000 đ

 

 

1.1.3.2. Chuyển khoản đến

 

 

 

FX

B7

Nhận chuyển tiền đến trả vào TK từ ngân hàng trong nước

Không thu phí

 

 

 

 

1.2. Đối với khách hàng vãng lai

 

 

 

 

 

1.2.1. Chuyển tiền đi

 

 

 

FX

C0

Chuyển tiền vãng lai cùng: Quận; Huyện; TX hoặc tương đương

0.03%-0.06%

16,500 đ

1,100,000 đ- 3,300,000 đ

FX

C1

Chuyển tiền vãng lai khác: Quận; Huyện; TX hoặc tương đương

0.04%- 0.07%

16,500 đ

1,650,000 đ- 3,300,000 đ

FX

C2

Chuyển tiền vãng lai giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.03%

16,500 đ

1,100,000 đ- 3,300,000 đ

FX

C3

Chuyển tiền vãng lai giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành với các chi nhánh thuộc ngoại thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.04%

16,500 đ

1,100,000 đ- 3,300,000 đ

FX

C4

Chuyển tiền vãng lai khác: Tỉnh, TP

0.07%-0.1%

22,000 đ

2,200,000 đ- 5,500,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao

0.07%

22,000 đ

2,200,000 đ- 5,500,000đ

 

 

1.2.2. Chuyển tiền đến

 

 

 

FX

C5

KH vãng lai lĩnh tiền mặt (Nếu KH vãng lai rút TM để gửi tiết kiệm: miễn phí rút tiền mặt)

0.01%

5,500 đ

550,000 đ

 

 

2. Giao dịch khác hệ thống NHNo

 

 

 

 

 

2.1. Đối với khách hàng có tài khoản tại NHNo

 

 

 

 

 

2.1.1. Chuyển tiền đi
(Lưu ý: Chuyển khoản đi trên số tiền mặt nộp tại CN mở tài khoản trong vòng 2 ngày làm việc, ngoài thu phí chuyển tiền chi nhánh thu thêm phí trên số tiền chuyển đi sớm từ 25 triệu đồng trở lên (mã phí rút tiền mặt DP- B5))

FX

D0

Chuyển đi qua thanh toán bù trừ 

22,000 đ/món

 

 

FX

D1

Chuyển đi qua thanh toán từng lần qua NH Nhà nước cùng tỉnh, TP

0.03%

22,000 đ

2,200,000 đ

FX

D2

Chuyển đi khác hệ thống với số tiền < 500 Trđ

0.04%-0.06%

22,000 đ

3,300,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao với số tiền < 500 Trđ

0.04%

22,000 đ

3,300,000 đ

FX

D3

Chuyển đi khác hệ thống với số tiền 500 Trđ

0.06%-0.08%

22,000 đ

3,300,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao với số tiền ≥ 500 Trđ

0.06%

22,000 đ

3,300,000 đ

FX

D4

Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh, TP

0.02%

2.2 USD

33 USD

FX

D5

Chuyển ngoại tệ khác tỉnh, TP

0.05%

5.5 USD

55 USD

 

 

2.1.2. Chuyển tiền đến

 

 

 

FX

D6

Nhận chuyển tiền đến trả vào TK từ ngân hàng trong nước

Không thu phí

 

 

 

 

2.2. Giao dịch với khách hàng vãng lai

 

 

 

 

 

2.2.1. Chuyển tiền đi

 

 

 

FX

E0

Chuyển đi qua thanh toán bù trừ

22,000 đ/món + Phí kiểm đếm tiền mặt 0.03%

FX

E1

Chuyển qua thanh toán từng lần qua  NH Nhà nước cùng tỉnh, TP

0.04%

22,000 đ

2,200,000 đ

FX

E2

Chuyển đi khác hệ thống với số tiền < 500 Trđ

0.05%-0.07%

22,000 đ

3,300,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao với số tiền < 500 Trđ

0.05%

22,000 đ

3,300,000 đ

FX

E3

Chuyển đi khác hệ thống với số tiền ≥ 500 Trđ

0.07%-0.1%

22,000 đ

3,300,000 đ

Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và địa bàn cạnh tranh cao với số tiền ≥ 500 Trđ

0.07%

22,000 đ

3,300,000 đ

 

 

2.2.2. Chuyển tiền đến

 

 

 

FX

E4

Khách hàng vãng lai lĩnh tiền mặt (Nếu KH vãng lai rút TM để gửi tiết kiệm: không thu phí này)

0.03%

16,500 đ

1,100,000 đ

 

 

3. Dịch vụ khác liên quan

 

 

 

 

 

3.1. Chuyển khoản khác

 

 

 

DP/FX

E0/F0

Chuyển tiền đi cùng hệ thống định kỳ theo thoả thuận

0.01%

11,000 đ

 

DP/FX

E1/F1

Chuyển tiền đi khác hệ thống định kỳ theo thoả thuận

0.03%

22,000 đ

 

DP

E2

Trích TK trả theo danh sách; chi trả lương vào TK theo thoả thuận đối với người thụ hưởng có TK cùng CN

5.500đ/người/ giao dịch

 

 

DP

E3

Trích TK trả theo danh sách; chi trả lương vào TK theo thoả thuận đối với người thụ hưởng có TK khác CN cùng hệ thống

Thu theo phí chuyển tiền tương ứng

DP

E4

Trích TK trả theo danh sách; chi trả lương vào TK theo thoả thuận đối với người thụ hưởng có TK khác CN khác hệ thống

Thu theo phí chuyển tiền tương ứng

DP

E5

Thu hộ khách hàng theo danh sách

Theo thoả thuận

DP

E6

Chuyển vốn tự động (Dịch vụ quản lý TK tập trung vốn)

Theo thoả thuận

550,000 đ/  TK/tháng

1,100,000đ/ TK/tháng

DP

E7

Chuyển khoản tự động (Standing Order, Sweep in/out...)

25,000 đ/món + phí chuyển tiền tương ứng

FX

F2

Nhận chuyển tiền đến để chuyển tiếp (Chỉ áp dụng với các chuyển tiền từ ngân hàng khác hệ thống để thực hiện chuyển tiếp trong hệ thống hoặc chuyển tiếp đến NH khác hệ thống - Chi nhánh chủ động thoả thuận với ngân hàng chuyển trên địa bàn để xác định mức

Theo thoả thuận

 

 

3.2. Quản lý TK

 

 

 

DP

F0

Quản lý TK VNĐ (áp dụng nếu số dư bình quân trong tháng dưới mức tối thiểu 50.000 VNĐ đối với TK cá nhân, 1.000.000 VNĐ đối với TK tổ chức, doanh nghiệp)

 22,000 đ/
      tháng                     

 

 

DP

F1

Quản lý TK ngoại tệ (áp dụng nếu số dư bình quân trong tháng dưới mức tối thiểu tương đương 20 USD đối với TK cá nhân, 200USD đối với TK tổ chức, doanh nghiệp)

 1 USD/ tháng

 

 

DP

F2

Quản lý TK đồng sở hữu theo yêu cầu của Khách hàng đối với TK VNĐ

 22,000 đ/
      tháng                     

 

 

DP

F3

Quản lý TK đồng sở hữu theo yêu cầu của Khách hàng đối với TK Ngoại tệ

22 USD/ năm

 

 

DP

F4

Quản lý TK khi có yêu cầu quản lý đặc biệt của chủ TK đối với TK VNĐ

Theo thoả thuận

DP

F5

Quản lý TK khi có yêu cầu quản lý đặc biệt của chủ TK đối với TK Ngoại tệ

Theo thoả thuận

 

 

3.3. Đóng tài khoản

 

 

 

DP

F6

Đóng TK VNĐ theo yêu cầu của chủ TK

22,000 đ/TK

 

 

DP

F7

Đóng TK VNĐ sớm theo yêu cầu của chủ TK - Phí đóng sớm. (Lưu ý: Nếu KH đóng sớm TK để chuyển sang sản phẩm khác thì không thu phí đóng sớm)

0.03%

55,000 đ

 

DP

F8

Đóng TK ngoại tệ theo yêu cầu của chủ TK

2.2 USD/TK

 

 

DP

F9

Đóng TK ngoại tệ sớm theo yêu cầu của chủ TK- Phí đóng sớm (Lưu ý: Nếu KH đóng sớm TK để chuyển sang sản phẩm khác thì không thu phí đóng sớm)

0.03%

5.5 USD

 

 

 

3.4. Dịch vụ khác

 

 

 

DP

G0

Thông báo mất sổ tiết kiệm, GTCG

110,000 đ/sổ

 

 

DP

G1

Phí uỷ quyền sử dụng sổ tiết kiệm, GTCG

0.03%

11,000 đ

550,000 đ

DP

G2

Phong toả TK, xác nhận TK (vay cầm cố,...) theo yêu cầu của NH khác

55,000 đ/bản xác nhận

 

 

DP

G3

Phí rút trước hạn tiền gửi có kỳ hạn

0 %/số tiền rút

 

 

DP

G4

Phí kết nối khách hàng

4,400,000 đ/
năm/TK

 

 

FX

G0

Tra soát; điều chỉnh; hủy lệnh chuyển tiền đi, đến cùng hệ thống theo yêu cầu

11,000 đ/lần

 

 

FX

G1

Tra soát; điều chỉnh; hủy lệnh chuyển tiền đi, đến khác hệ thống theo yêu cầu

22,000 đ/lần

 

 

 

 

II. DỊCH VỤ BẢO LÃNH

 

 

 

 

 

1. Bảo lãnh trong nước

 

 

 

 

 

1.1. Phát hành bảo lãnh (Thu phí trên giá trị cam kết bảo lãnh)

 

TF

A0

Bảo lãnh ký quỹ 100%

1.5%/năm

550,000 đ/lần

 

TF

A1

Bảo lãnh ký quỹ dưới 100%

2%/năm                                           

1,100,000 đ/lần

 

TF

A2

Bảo lãnh đảm bảo bằng hình thức khác

2%/năm

1,650,000 đ/lần

 

 

 

1.2. Sửa đổi bảo lãnh

 

 

 

 

 

1.2.1. Sửa đổi tăng số tiền (Tính phí trên số tiền tăng thêm kể từ ngày phát hành sửa đổi đến ngày hết hạn)

TF

A3

Bảo lãnh ký quỹ 100% 

1.5%/năm

440,000 đ/lần

 

TF

A4

Bảo lãnh ký quỹ dưới 100%

2%/năm

 880,000 đ/lần                   

 

TF

A5

Bảo lãnh đảm bảo bằng hình thức khác

2% /năm

1,100,000
đ/lần                   

 

 

 

1.2.2. Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực (Tính phí trên giá trị bảo lãnh kể từ ngày hết hạn hiệu lực cũ đến ngày hiệu lực mới)

TF

A6

Bảo lãnh ký quỹ 100% 

1.5%/năm

440,000 đ/lần

 

TF

A7

Bảo lãnh ký quỹ dưới 100%

2%/năm

 880,000 đ/lần                   

 

TF

A8

Bảo lãnh đảm bảo bằng hình thức khác

2%-3%/năm

 1,100,000
đ/lần                   

 

 

 

1.2.3. Sửa đổi khác

 

 

 

TF

A9

Sửa đổi khác

220,000 đ/lần

 

 

 

 

1.3. Hủy thư bảo lãnh

 

 

 

TF

AA

Hủy thư bảo lãnh

220,000 đ/lần

 

 

 

 

1.4. Dịch vụ khác liên quan (Tính phí trên giá trị cam kết  bảo lãnh)

 

TF

AB

Bảo lãnh cho các Công ty trực thuộc nhận tiền gửi, tiền vay của các TCTD và TC tài chính khác

1.8%/năm

1,650,000 đ/lần

 

TF

AC

Phí dịch thuật, kiểm soát phát hành thư bảo lãnh bằng tiếng Anh

Thu theo phát sinh thực tế

110,000 đ/bản

 

 

 

2. Bảo lãnh nước ngoài

 

 

 

 

 

2.1. Phát hành bảo lãnh (Tính phí trên giá trị cam kết bảo lãnh)

 

TF

B0

Bảo lãnh ký quỹ 100%

1.5%/năm

33 USD/lần

 

TF

B1

Bảo lãnh ký quỹ dưới 100%

2.5%/năm                                           

33 USD/lần

 

TF

B2

Bảo lãnh đảm bảo bằng hình thức khác

2%/năm

55 USD/lần

 

 

 

2.2. Sửa đổi bảo lãnh

 

 

2.2.1. Sửa đổi tăng số tiền (Tính phí trên số tiền tăng thêm kể từ ngày phát hành sửa đổi đến ngày hết hạn)

TF

B3

Bảo lãnh ký quỹ 100%

1.5%/năm

22 USD/lần

 

TF

B4

Bảo lãnh ký quỹ dưới 100%

2.5%/năm

 33 USD/lần                   

 

TF

B5

Bảo lãnh đảm bảo bằng hình thức khác

2% /năm

55 USD/lần

 

 

 

2.2.2. Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực (Tính phí trên giá trị bảo lãnh kể từ ngày hết hạn hiệu lực cũ đến ngày hiệu lực mới)

TF

B6

Bảo lãnh ký quỹ 100%

1.5%/năm

22 USD/lần

 

TF

B7

Bảo lãnh ký quỹ dưới 100%

2.5%/năm

 33 USD/lần                   

 

TF

B8

Bảo lãnh đảm bảo bằng hình thức khác

2%/năm

55 USD/lần

 

 

 

2.2.3. Sửa đổi khác

 

 

 

TF

B9

Sửa đổi khác

22 USD/lần

 

 

 

 

2.3. Hủy thư bảo lãnh

TF

BA

Hủy thư bảo lãnh

22 USD/lần

 

 

 

 

2.4. Phát hành bảo lãnh đối ứng

TF

C0

Ngân hàng nước ngoài và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

1.5%/năm

55 USD/lần

 

TF

C1

Ngân hàng trong nước

1%/năm

55 USD/lần

 

TF

C2

Phát hành bảo lãnh đối ứng: trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của NH trong nước và NH nước ngoài

1.5%/năm

55 USD/lần

 

 

 

2.5. Dịch vụ khác liên quan

TF

C3

Phát hành thư cam kết sẽ phát hành thư bảo lãnh

11 USD

 

 

TF

C4

Xác nhận bảo lãnh

1.5%/năm

55 USD/lần

 

TF

C5

Thông báo thư bảo lãnh của NH nước ngoài

22 USD/lần

 

 

TF

C6

Thông báo sửa đổi thư bảo lãnh của NH nước ngoài

11USD/lần

 

 

TF

C7

Thông báo hủy bảo lãnh của NH khác

16.5 USD/lần

 

 

TF

C8

Thanh toán bảo lãnh do NHNo phát hành

0.2%

33 USD                 

220 USD

TF

C9

Kiểm tra xác nhận chữ ký thư bảo lãnh của NH nước ngoài theo yêu cầu của khách hàng trong nước

33 USD/bộ chứng từ

 

 

TF

CA

Kiểm tra xác nhận chữ ký sửa đổi thư bảo lãnh của ngân hàng nước ngoài theo yêu cầu của khách hàng trong nước

16.5 USD

 

 

TF

CB

Đòi hộ tiền bảo lãnh của khách hàng trong nước theo thư bảo lãnh trực tiếp của ngân hàng nước ngoài

0.2% giá trị số tiền đòi hộ

22 USD

220 USD

 

 

III. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN NƯỚC NGOÀI

 

 

 

 

 

1. Chuyển tiền đi

 

 

 

 

 

1.1. Đối với khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp

 

 

 

FX

H0

Phí trong nước do người chuyển chịu (SHA)/người nhận chịu (BEN)

0.2% giá trị tiền chuyển

5.5 USD

275 USD

FX

H1

Phí trong và ngoài nước do người chuyển chịu (OUR) (Thu phí NH nước ngoài theo mã phí FX-H2 hoặc FX-H3)

0.2% giá trị tiền chuyển + phí NH nước ngoài

5.5 USD

330 USD

FX

H2

Phí NH nước ngoài đối với lệnh thanh toán gửi đi các NH không có thoả thuận phí OUR với NHNo

Thu sau theo thông báo của NH nước ngoài

FX

H3

Phí NH nước ngoài đối với lệnh thanh toán gửi đi các ngân hàng có thỏa thuận phí OUR với NHNo

Thu theo thoả thuận của NHNo với NH đại lý

 

 

1.2. Đối với khách hàng là cá nhân

 

 

 

FX

H4

Phí trong nước do người chuyển chịu (SHA)/người nhận chịu (BEN)

0.15% giá trị tiền chuyển

5.5 USD

220 USD

FX

H5

Phí trong và ngoài nước do người chuyển chịu (OUR) (Thu phí NH nước ngoài theo mã phí FX-H6 hoặc FX-H7)

0.15% giá trị tiền chuyển + phí NH nước ngoài

5.5 USD

220 USD

FX

H6

Phí NH nước ngoài đối với lệnh thanh toán gửi đi các NH không có thoả thuận phí OUR với NHNo

Thu sau theo thông báo của NH nước ngoài

FX

H7

Phí NH nước ngoài đối với lệnh thanh toán gửi đi các ngân hàng có thỏa thuận phí OUR với NHNo

Thu theo thoả thuận của NHNo với NH đại lý

 

 

2. Chuyển tiền đến

 

 

 

 

 

2.1. Đối với khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp

 

 

 

 

 

2.1.1. Phí do người hưởng chịu (BEN, SHA)

 

 

 

FX

I0

Người thụ hưởng tại NHNo

0.05%

5.5 USD

55 USD

FX

I1

Người thụ hưởng khác hệ thống NHNo

11USD/món

 

 

 

2.1.2. Phí do nước ngoài chịu (OUR) - Phí thu NH chuyển

 

 

 

 

 

2.1.2.1. Người thụ hưởng tại NHNo

 

 

 

FX

I2

Đối với lệnh thanh toán nhận được từ các NH không có thoả thuận phí OUR với NHNo

0.1%

22 USD

330 USD

FX

I3

Đối với lệnh thanh toán nhận được từ các NH có thoả thuận phí OUR với NHNo

Thu theo thoả thuận của NHNo với NH đại lý

 

 

2.1.2.2. Người thụ hưởng khác hệ thống NHNo

 

 

 

FX

I4

Đối với lệnh thanh toán nhận được từ các NH không có thoả thuận phí OUR với NHNo

11 USD/món

 

 

FX

I5

Đối với lệnh thanh toán nhận được từ các NH có thoả thuận phí OUR với NHNo

Thu theo thoả thuận của NHNo với NH đại lý

 

 

2.2. Đối với khách hàng là cá nhân

 

 

 

 

 

2.2.1. Phí do người hưởng chịu (BEN, SHA)

 

 

 

FX

J0

Người thụ hưởng tại NHNo

0.03%

2.2 USD

11 USD

FX

J1

Người thụ hưởng khác hệ thống NHNo

5.5 USD/món

 

 

 

 

2.2.2. Phí do nước ngoài chịu (OUR) - Phí thu NH chuyển

 

 

 

 

 

2.2.2.1. Người thụ hưởng tại NHNo

 

 

 

FX

J2

Đối với lệnh thanh toán nhận được từ các NH không có thoả thuận phí OUR với NHNo

0.1%

5.5 USD

55 USD

FX

J3

Đối với lệnh thanh toán nhận được từ các NH có thoả thuận phí OUR với NHNo

Thu theo thoả thuận của NHNo với NH đại lý

 

 

2.2.2.2. Người thụ hưởng khác hệ thống NHNo

 

 

 

FX

J4

Đối với lệnh thanh toán nhận được từ các NH không có thoả thuận phí OUR với NHNo

5.5 USD/món

 

 

FX

J5

Đối với lệnh thanh toán nhận được từ các NH có thoả thuận phí OUR với NHNo

Thu theo thoả thuận của NHNo với NH đại lý

 

 

3. Tra soát, điều chỉnh, thông báo

 

 

 

FX

J6

Thoái hối lệnh chuyển tiền (chỉ áp dụng khi NH nước ngoài thu phí thoái hối đối với giao dịch chuyển tiền của NHNo)

16.5 USD/món

 

 

FX

J7

Huỷ, sửa đổi lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển

5.5 USD/ lần + phí NH nước ngoài (nếu có)

 

 

FX

J8

Điều chỉnh/Tra soát lệnh chuyển tiền

5.5 USD/lần + Phí NH nước ngoài (nếu có)

 

 

 

 

IV. THƯ TÍN DỤNG CHỨNG TỪ (L/C)

 

 

 

 

 

1. Hàng nhập khẩu

 

 

 

 

 

1.1. Phát hành thư tín dụng (Tính phí trên giá trị L/C)

 

 

 

TF

D0

L/C Ký quỹ 100%, hoặc L/C đối ứng (trong trường hợp L/C quy định chỉ phải trả tiền L/C nhập khẩu sau khi nhận được tiền thanh toán của L/C xuất khẩu)

0.25%/năm

44 USD

550 USD

TF

D1

L/C ký quỹ dưới 100% hoặc đảm bảo bằng các hình thức khác

0.7%/năm

55 USD

Không thấp hơn 550USD

 

 

1.2. Phát hành thư tín dụng sơ bộ

 

 

 

TF

D2

Phí phát hành thư tín dụng sơ bộ

33 USD

 

 

 

 

1.3. Sửa đổi thư tín dụng

 

 

 

 

 

1.3.1. Sửa đổi tăng số tiền (Tính phí trên số tiền tăng thêm kể từ ngày phát hành sửa đổi đến ngày hết hạn)

TF

D3

L/C Ký quỹ 100% hoặc L/C đối ứng (trong trường hợp L/C quy định chỉ phải trả tiền L/C nhập khẩu sau khi nhận được tiền thanh toán của L/C xuất khẩu)

0.25%/năm

44 USD

550 USD

TF

D4

L/C ký quỹ dưới 100% hoặc đảm bảo bằng các hình thức khác

0.7%/năm

55USD

Không thấp hơn 550USD

 

 

1.3.2. Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực (Tính phí trên giá trị thư tín dụng kể từ ngày hết hạn hiệu lực cũ đến ngày hiệu lực mới)

TF

D5

L/C Ký quỹ 100% hoặc L/C đối ứng (trong trường hợp L/C quy định chỉ phải trả tiền L/C nhập khẩu sau khi nhận được tiền thanh toán của L/C xuất khẩu)

0.25%/năm

44USD

550USD

TF

D6

L/C ký quỹ dưới 100% hoặc đảm bảo bằng các hình thức khác

0.7%/năm

55 USD

Không thấp hơn 550USD

 

 

1.3.3. Sửa đổi khác

 

 

 

TF

D7

Sửa đổi khác

11 USD/lần

 

 

 

 

1.4. Hủy thư tín dụng

 

 

 

TF

D8

Hủy thư tín dụng theo yêu cầu

22 USD + phí trả NH nước ngoài (nếu có)

 

 

 

 

1.5. Thanh toán thư tín dụng

 

 

 

TF

D9

Thanh toán một bộ chứng từ (Tính phí theo giá trị bộ chứng từ thanh toán)

0.2%

22 USD

550 USD

 

 

1.6. Chấp nhận thanh toán thư tín dụng trả chậm

 

 

 

TF

E0

Bộ chứng từ đã ký quỹ 100%: thu phí theo dõi và quản lý bộ chứng từ

33 USD/bộ chứng từ

 

 

TF

E1

Bộ chứng từ chưa ký quỹ hoặc ký quỹ dưới 100% hoặc đảm bảo bằng các hình thức khác (Thu phí từ ngày NHNo thông báo bộ chứng từ phù hợp cho khách hàng đến ngày đáo hạn)