TiềnKỳ hạn%/năm
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
Đang trực tuyến183
Số lượt xem12737
Thẻ tín dụng quốc tế VISA
  1. Mã sản phẩm:
  2. Tên sản phẩm: “ Thẻ tín dụng quốc tế VISA”
  3. Đặc tính sản phẩm

ð  Khái quát về sản phẩm: Là thẻ tín dụng mang thương hiệu VISA do NHNo hoặc các tổ chức phát hành thẻ khác phát hành, cho phép chủ thẻ sử dụng trong phạm vi hạn mức tín dụng được cấp để thanh toán hàng hóa, dịch vụ ; ứng tiền mặt và các dịch vụ khác tại ATM/EDC trên phạm vi toàn cầu.

ð  Hạng thẻ: Thẻ tín dụng quốc tế do NHNo phát hành gồm hai hạng:

-          Hạng thẻ Chuẩn

-          Hạng thẻ Vàng

ð  Chức năng:

*    Thẻ do NHNo phát hành sử dụng tại ATM/EDC của NHNo

-          Ứng tiền mặt

-          Vấn tin hạn mức tín dụng

-          Thanh toán tiền hàng hoá dịch vụ, Đặt phòng khách sạn

-          Huỷ bỏ giao dịch thanh toán hàng hoá, dịch vụ

       *    Thẻ do NHNo phát hành sử dụng tại ATM/EDC của TCTTT khác

-          Thực hiện theo quy định của TCTTT

*    Giao dịch thực hiện qua EDC tại quầy giao dịch:

-          Ứng tiền mặt(Cash Advance)

-          Vấn tin số dư(Balance Inquiry)

-          Huỷ giao dịch ứng tiền mặt (Void)

ð  Tiện ích:

-     Thanh toán hàng hóa dịch vụ qua Internet

-          Hệ thống máy ATM phục vụ liên tục 24/24h

-          Thực hiện giao dịch trên phạm vi cả nước với mạng lưới ATM của NHNo, các NH thuộc hệ thống thành viên Banknetvn, Smartlink và hơn 20.000 điểm chấp nhận thẻ có logo Visa tại Việt Nam và hàng triệu điểm chấp nhận thẻ tại 150 quốc gia trên toàn thế giới.

ð  Các loại hạn mức:

  • Hạn mức tín dụng: Mỗi chủ thẻ tín dụng được NHNo cấp một hạn mức tín dụng nhất định. Hạn mức tín dụng thẻ quốc tế được tính vào hạn mức cho vay tối đa của NHNo đối với một khách hàng.

Việc thay đổi hạn mức tín dụng tối đa do Tổng giám đốc NHNo quy định trong từng thời kỳ. Hạn mức tín dụng cụ thể của từng khách hàng do Giám đốc CNPH  quyết định nhưng không được vượt quá hạn mức tối đa quy định cho mỗi hạng thẻ.

  • Hạn mức ứng tiền mặt: Là tổng số tiền mặt tối đa chủ thẻ được phép ứng tiền mặt tại các ĐƯTM. Hạn mức ứng tiền mặt tối đa bằng một nửa(1/2) hạn mức tín dụng được cấp.
  • Hạn mức thanh toán hàng hoá, dịch vụ: Là phần còn lại của hạn mức tín dụng được cấp, sau khi trừ đi hạn mức ứng tiền mặt đã sử dụng trong kỳ chưa được thanh toán.
  • Riêng đối với hạn mức thanh toán hàng hóa, dịch vụ chủ thẻ có thể đề nghị CNPH thay đổi hạn mức giao dịch tối đa/ ngày. Đối với thẻ tín dụng hạn mức đề nghị thay đổi tăng tối đa bằng hạn mức tín dụng cấp cho chủ thẻ theo quy định.
  • Hạn mức giao dịch ngày: hạn mức giao dịch tối đa tại ATM/EDC mà chủ thẻ được phép thực hiện trong ngày. Hạn mức giao dịch ngày có thể thay đổi theo thông báo của TGĐ trong từng thời kỳ.

ð  Các loại phí, lãi:

-          Phí phát hành thẻ; Phí thường niên; Phí ứng tiền mặt; Phí thay đổi hạng thẻ; Phí thay đổi hạn mức tín dụng thẻ; Phí vượt hạn mức tín dụng thẻ; Phí chậm trả; Phí tra soát; Phí cấp lại mã PIN, Phí đề nghị cấp lại sao kê; Phí cung cấp bản sao hoá đơn giao dịch; Phí thu hồi thẻ….; Phí khác

-          Lãi cho vay( Bao gồm lãi cho vay trong hạn, quá hạn, vượt hạn mức

ð  Phương pháp tính lãi:

-          Giao dịch ứng tiền mặt: Khi thực hiện giao dịch ứng tiền mặt, chủ thẻ phải trả NHNo phí ứng tiền mặt và lãi suất tiền vay kể từ  thời điểm giao dịch được cập nhật vào hệ thống quản lý thẻ cho đến ngày chủ thẻ trả nợ.

-          Giao dịch thanh toán hàng hoá, dịch vụ: Đến hạn thanh toán, nếu chủ thẻ thanh toán toàn bộ dư nợ cuối kỳ, NHNo sẽ miễn lãi cho toàn bộ giao dịch phát sinh trong kỳ. Trong trường hợp chủ thẻ thanh toán một phần dư nợ cuối kỳ bằng hoặc lớn hơn số tiền thanh toán tối thiểu, NHNo sẽ tính lãi đối với toàn bộ dư nợ kể từ ngày giao dịch được cập nhật vào hệ thống quản lý thẻ đến ngày chủ thẻ trả nợ đồng thời tiếp tục tính lãi đối với phần dư nợ còn lại. Các khoản lãi này sẽ đươc thể hiện trên kỳ sao kê tiếp theo. Trong trường hợp chủ thẻ không thanh toán hoặc thanh toán không đủ số tiền thanh toán tối thiểu, NHNo tính lãi đối với toàn bộ dư nợ kể từ ngày giao dịch được cập nhật vào hệ thống quản lý thẻ đến ngày chủ thẻ trả nợ  đồng thời tiếp tục tính lãi đối với phần dư nợ còn lại, kèm theo phí chậm trả. Các khoản lãi và phí chậm trả này sẽ được thể hiện trên kỳ sao kê tiếp theo.

-          Giao dịch có liên quan đến tra soát/ khiếu nại chưa thanh toán: Đối với các giao dịch có liên quan đến tra soát, khiếu nại chưa thanh toán, lãi và phí cũng được tính theo nguyên tắc trên, NHNo không thu lãi và phí đối với các giao dịch chủ thẻ khiếu nại, tra soát đúng.

-          Phí chậm trả và lãi quá hạn: Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, NHNo thu phí chậm trả tính trên số tiền thanh toán tối thiểu chưa được thanh toán, đồng thời tính lãi trên dư nợ chưa thanh toán theo quy định, số tiền phí và lãi này được thể hiện trên sao kê tiếp theo. Sau sáu mươi (60) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, nếu chủ thẻ không thanh toán hoặc thanh toán không đủ số tiền thanh toán tối thiểu , NHNo sẽ áp dụng lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn trên toàn bộ dư nợ đối với chủ thẻ. Tùy thuộc hình thức bảo đảm tiền vay và tình trạng dư nợ của chủ thẻ, CNPH được phép thu nợ từ tài sản bảo đảm của chủ thẻ theo quy định hiện hành.

ð  Đồng tiền thanh toán

-          Trên lãnh thổ Việt Nam: Các giao dịch thẻ thực hiện bằng đồng Việt Nam hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam. Trường hợp quy đổi ra đồng Việt Nam, tỷ giá giữa đồng Việt Nam và ngoại tệ áp dụng theo tỷ giá mua chuyển khoản của NHNo tại thời điểm hạch toán.

-          NHNo thanh toán cho ĐVCNT/ ĐUTM bằng đồng Việt Nam.

-          Ngoài lãnh thổ Việt Nam: các giao dịch thẻ thực hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc các đồng tiền khác được TCTTT chấp nhận làm đồng tiền thanh toán trong các giao dịch vãng lai theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.

ð  Phạm vi sử dụng: Trong  lãnh thổ VN và ngoài lãnh thổ VN

ð  Thủ tục phát hành thẻ:

-          Mở tài khoản, điền vào giấy đề nghị phát hành thẻ; Hợp đồng sử dụng thẻ

-          Bản sao CMND/ Hộ chiếu( xuất trình bản gốc để đối chiếu); 01 ảnh 3x4 trong phạm vi 06 tháng gần nhất

-          Giấy đăng ký mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại NHNo.

  1. Đối tượng khách hàng:  Cá nhân
  2. Phương pháp áp dụng và mức độ tin học hoá: Thực hiện đăng ký, quản lý khách hàng trên hệ thống sau khi đã đăng nhập thành công. Hàng tháng hệ thống tự động tính lãi, phí phát sinh cho khách hàng.
  3. Kênh phân phối, xử lý giao dịch: Khách hàng đăng ký trực tiếp tại CN