TiềnKỳ hạn%/năm
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG " CÙNG AGRIBANK MỪNG QUỐC KHÁNH - NIỀM VUI NHÂN ĐÔI "
Áp dụng từ ngày 08/10/2018 (Theo VB 9940)
VND05 tháng5
VND07 tháng5.5
VND13 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - VÀ TIỀN GỬI ONLINE Áp dụng từ 08/10/2018
VNDKhông kỳ hạn0.2
VND1 tháng4.5
VND2 tháng4.5
VND3 tháng4.8
VND5 tháng5
VND6 tháng5.5
VND7 tháng5.5
VND9 tháng5.6
VND12 tháng6.8
VND13 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM THÔNG THƯỜNG - Áp dụng từ 08/10/2018
VND2 tháng4.49
VND3 tháng4.78
VND5 tháng4.96
VND6 tháng5.44
VND7 tháng5.43
VND9 tháng5.5
VND12 tháng6.6
VND13 tháng6.58
VND18 tháng6.49
VND24 tháng6.39
TIẾT KIỆM TÍCH LŨY KIỀU HỐI
VND12 tháng5.5
VND18 tháng5.5
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP ĐỊNH KỲ - 1 THÁNG/LẦN
VND6 tháng5.5
VND12 tháng6.8
VND18 tháng6.8
VND24 tháng6.8
TIẾT KIỆM GỬI GÓP KHÔNG THEO ĐỊNH KỲ
VND6 tháng4.8
VND12 tháng5.5
Đang trực tuyến274
Số lượt xem14305
Dịch vụ Nhận tiền kiều hối qua Tài khoản hoặc Chứng minh nhân dân

1.          Mã sản phẩm:

2.          Tên sản phẩm: “Dịch vụ Nhận tiền kiều hối qua Tài khoản hoặc Chứng minh nhân dân”

3.          Đặc tính dịch vụ

Khái quát dịch vụ

-              Dịch vụ Nhận tiền kiều hối qua Tài khoản hoặc Chứng minh nhân dân (CMND) là dịch vụ NHNo chi trả tiền kiều hối cho khách hàng qua tài khoản tiền gửi cá nhân mở tại NHNo hoặc qua CMND (hoặc Hộ chiếu) còn hiệu lực.

Tiện ích dịch vụ

-              Khách hàng có thể nhận bằng VND hoặc ngoại tệ.

-              Chuyển tiền nhanh, an toàn, chính xác, phí chuyển tiền cạnh tranh.

-              Khách hàng được hưởng lãi suất từ số tiền trên tài khoản, ngoài ra có thể sử dụng thêm những dịch vụ tiện ích khác như SMS banking, ATM…

-              Khách hàng có thể chuyển sang gửi tiết kiệm thủ tục đơn giản, thuận tiện.

Thủ tục

·           Thủ tục nhận tiền ở Việt Nam:

-              Khách hàng chỉ cần Chứng minh nhân dân (CMND) hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực, Giấy báo lĩnh tiền (nếu có) đến chi nhánh, phòng giao dịch của NHNo mà người chuyển chỉ định để nhận tiền.

·           Thủ tục gửi tiền ở Nước ngoài:

-                 Người chuyển tiền tới bất kỳ một ngân hàng nào ở nước ngoài để yêu cầu chuyển tiền về Việt Nam. Tại đây người chuyển tiền điền thông tin đầy đủ, chính xác bao gồm:

ü    Tên, địa chỉ, số điện thoại của người gửi và người nhận.

ü    Số tài khoản của người nhận (hoặc số CMND).

ü    Ghi đầy đủ tên ngân hàng thụ hưởng bằng tiếng Anh:

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Viet Nam Bank for Agriculture and Rural Development), SWIFT CODE: VBAAVNVX;

Chi nhánh/Branch:...

Lưu ý: Người chuyển tiền lựa chọn Chi nhánh/Branch NHNo chuyển đến tại vị trí địa bàn thuận tiện cho người nhận đến lĩnh tiền.

Biểu phí: Biểu phí hiện hành của NHNo.

4.          Đối tượng khách hàng: Cá nhân

5.          Mức độ tin học hóa: Dịch vụ được xử lý và hạch toán tự động

6.          Kênh phân phối: Chi nhánh, phòng giao dịch của NHNo.

Các tin khác